Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Belt
01
dây lưng, thắt lưng
a long and narrow item that you usually wear around your waist to hold your clothes in place or to decorate your outfit
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
belts
Các ví dụ
He tightened his belt before heading out for a run.
Anh ấy thắt chặt thắt lưng trước khi ra ngoài chạy bộ.
02
dây đai, băng tải vô tận
endless loop of flexible material between two rotating shafts or pulleys
03
vành đai, khu vực
a long and narrow region where a particular feature or condition exists
Các ví dụ
The country lies in a tropical belt.
Đất nước nằm trong vành đai nhiệt đới.
04
cú đánh mạnh mẽ, đòn đánh năng lượng
a vigorous blow
05
cú đánh mạnh, tát
the act of hitting vigorously
06
băng đạn, dây đạn
ammunition (usually of small caliber) loaded in flexible linked strips for use in a machine gun
07
dải, hành lang
a path or strip (as cut by one course of mowing)
08
đai, cấp bậc
a rank-indicating strip of cloth worn around the waist in martial arts
Các ví dụ
After months of training, Sara finally earned her yellow belt in Taekwondo, marking her first official rank.
Sau nhiều tháng luyện tập, cuối cùng Sara đã giành được đai vàng trong Taekwondo, đánh dấu cấp bậc chính thức đầu tiên của cô.
09
đai, đai nâng tạ
a thick, supportive strap worn around the waist during heavy lifts to stabilize the core, support the lower back, and reduce the risk of injury
Các ví dụ
He wore a belt while deadlifting to protect his lower back.
Anh ấy đeo đai khi thực hiện động tác deadlift để bảo vệ phần lưng dưới.
to belt
01
thắt dây lưng, buộc bằng dây lưng
to fasten using a strip of material, typically worn around the waist
Transitive: to belt clothes or a covering
Các ví dụ
She will belt the dress around her waist to complete the stylish look.
Cô ấy sẽ thắt chiếc váy quanh eo để hoàn thiện vẻ ngoài thời trang.
02
đánh, quất
to strike forcefully or swiftly with something like a belt or a similar object
Transitive: to belt sb/sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
belt
ngôi thứ ba số ít
belts
hiện tại phân từ
belting
quá khứ đơn
belted
quá khứ phân từ
belted
Các ví dụ
He belted the punching bag with all his strength during his boxing training.
Anh ấy đánh bao cát với tất cả sức lực trong buổi tập boxing.
Cây Từ Vựng
beltless
beltlike
belt



























