Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
believable
01
đáng tin cậy, có thể tin được
having qualities that make something possible and accepted as true
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most believable
so sánh hơn
more believable
có thể phân cấp
Các ví dụ
The plot of the movie was believable, with characters and situations that felt realistic.
Cốt truyện của bộ phim rất đáng tin cậy, với các nhân vật và tình huống cảm giác chân thực.
Cây Từ Vựng
believability
believably
unbelievable
believable
believe



























