Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Snitch
01
kẻ mách lẻo, kẻ chỉ điểm
a person who informs on others, often to the police or authorities
Các ví dụ
Do n't snitch if you want to stay in the gang.
Đừng mách lẻo nếu bạn muốn ở lại trong băng đảng.
to snitch
Các ví dụ
The student was caught snitching on his classmates for cheating on the exam.
Học sinh bị bắt gặp tố giác bạn cùng lớp vì gian lận trong kỳ thi.
02
ăn cắp, lấy trộm
take by theft



























