snitch
Pronunciation
/ˈsnɪtʃ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "snitch"trong tiếng Anh

Snitch
01

kẻ mách lẻo, kẻ chỉ điểm

a person who informs on others, often to the police or authorities
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
snitches
Các ví dụ
Do n't snitch if you want to stay in the gang.
Đừng mách lẻo nếu bạn muốn ở lại trong băng đảng.
to snitch
01

tố cáo, chỉ điểm

to inform on someone, often secretly and to the authorities, usually betraying trust or loyalty
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
snitch
ngôi thứ ba số ít
snitches
hiện tại phân từ
snitching
quá khứ đơn
snitched
quá khứ phân từ
snitched
Các ví dụ
The student was caught snitching on his classmates for cheating on the exam.
Học sinh bị bắt gặp tố giác bạn cùng lớp vì gian lận trong kỳ thi.
02

ăn cắp, lấy trộm

take by theft
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng