to snip
snip
snɪp
snip
driptripclipslip

Định nghĩa và ý nghĩa của "snip"trong tiếng Anh

01

cắt, tỉa

to cut or remove something by pinching or using scissors 
Transitive: to snip sth
to snip definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
snip
ngôi thứ ba số ít
snips
hiện tại phân từ
snipping
quá khứ đơn
snipped
quá khứ phân từ
snipped
Các ví dụ
The tailor had to snip the excess fabric to perfect the garment's fit. 

Thợ may phải cắt bỏ phần vải thừa để hoàn thiện vừa vặn của bộ quần áo.

01

mảnh, đoạn cắt ra

a small piece of anything (especially a piece that has been snipped off) 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
snips
02

cắt, tỉa

the act of clipping or snipping 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng