to snip
Pronunciation
/ˈsnɪp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "snip"trong tiếng Anh

01

cắt, tỉa

to cut or remove something by pinching or using scissors
Transitive: to snip sth
to snip definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
snip
ngôi thứ ba số ít
snips
hiện tại phân từ
snipping
quá khứ đơn
snipped
quá khứ phân từ
snipped
Các ví dụ
The gardener carefully snipped the overgrown branches to shape the hedge.
Người làm vườn cẩn thận cắt tỉa những cành cây mọc quá mức để tạo hình cho hàng rào.
01

mảnh, đoạn cắt ra

a small piece of anything (especially a piece that has been snipped off)
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
snips
02

cắt, tỉa

the act of clipping or snipping
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng