Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Slush fund
01
quỹ đen, tiền không minh bạch
an amount of money that is set aside to be used for dishonest or illegal activities
Các ví dụ
The auditor is scrutinizing the financial records to determine if there is evidence of a slush fund.
Kiểm toán viên đang xem xét kỹ lưỡng hồ sơ tài chính để xác định xem có bằng chứng về quỹ đen hay không.



























