Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to slurp
01
húp sột soạt, uống ồn ào
to eat or drink noisily by inhaling a liquid or soft food, such as soup or noodles, often with a distinctive, impolite sound
Transitive: to slurp a liquid or soft food
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
slurp
ngôi thứ ba số ít
slurps
hiện tại phân từ
slurping
quá khứ đơn
slurped
quá khứ phân từ
slurped
Các ví dụ
Trying the hot ramen for the first time, she attempted to slurp the noodles just like they do in Japan.
Lần đầu thử món ramen nóng, cô ấy đã cố gắng húp mì giống như cách họ làm ở Nhật Bản.
Slurp
01
slurp, tiếng húp
a noisy, often impolite sound made while eating or drinking, typically by inhaling a liquid or soft food, such as soup or noodles, with a quick, loud inhalation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
slurps



























