Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
slithery
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
slitheriest
so sánh hơn
slitherier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The slithery feel of the freshly oiled pan made cooking a breeze but required caution.
Cảm giác trơn trượt của chảo mới được bôi dầu đã làm cho việc nấu nướng trở nên dễ dàng nhưng cần phải cẩn thận.



























