Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
slipshod
01
cẩu thả, sơ sài
characterized by carelessness, lack of attention to detail, or sloppy execution
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most slipshod
so sánh hơn
more slipshod
có thể phân cấp
Các ví dụ
The contractor's slipshod construction work led to numerous safety hazards in the building.
Công trình xây dựng cẩu thả của nhà thầu đã dẫn đến nhiều mối nguy hiểm về an toàn trong tòa nhà.



























