Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sideward
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most sideward
so sánh hơn
more sideward
có thể phân cấp
Các ví dụ
He made a sideward motion with his hand to signal for silence.
Anh ấy thực hiện một cử chỉ sang một bên bằng tay để ra hiệu im lặng.



























