Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to show up
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
show
thì hiện tại
show up
ngôi thứ ba số ít
shows up
hiện tại phân từ
showing up
quá khứ đơn
showed up
quá khứ phân từ
shown up
Các ví dụ
The musician showed up for the concert well-prepared and enthusiastic.
Nhạc sĩ đã xuất hiện tại buổi hòa nhạc với sự chuẩn bị tốt và nhiệt tình.
02
xuất hiện, biểu hiện
to become evident
Intransitive
Các ví dụ
The stain on his shirt showed up prominently in the family photo.
Vết bẩn trên áo sơ mi của anh ấy hiện lên rõ ràng trong bức ảnh gia đình.
03
tiết lộ, làm nổi bật
to reveal shortcomings, often by comparing or contrasting
Transitive: to show up shortcomings
Các ví dụ
Her impressive performance showed the weaknesses up in the other team.
Màn trình diễn ấn tượng của cô ấy đã làm lộ ra những điểm yếu của đội khác.



























