Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to show up
[phrase form: show]
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
show
thì hiện tại
show up
ngôi thứ ba số ít
shows up
hiện tại phân từ
showing up
quá khứ đơn
showed up
quá khứ phân từ
shown up
Các ví dụ
The team captain consistently shows up for practice, setting an example for others.
Đội trưởng luôn có mặt tại buổi tập, làm gương cho người khác.
02
xuất hiện, biểu hiện
to become evident
Intransitive
Các ví dụ
In the dark night, the stars show up brilliantly against the sky.
Trong đêm tối, những ngôi sao xuất hiện rực rỡ trên bầu trời.
03
tiết lộ, làm nổi bật
to reveal shortcomings, often by comparing or contrasting
Transitive: to show up shortcomings
Các ví dụ
Please show these issues up in your report for discussion.
Vui lòng làm nổi bật những vấn đề này trong báo cáo của bạn để thảo luận.



























