sheepish
shee
ˈʃi:
shi
pish
pɪʃ
pish

Định nghĩa và ý nghĩa của "sheepish"trong tiếng Anh

sheepish
01

ngượng ngùng, xấu hổ

feeling slightly embarrassed or ashamed, often due to having done something silly or foolish 
sheepish definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most sheepish
so sánh hơn
more sheepish
có thể phân cấp
Các ví dụ
The boy looked sheepish as he admitted to breaking the vase. 

Cậu bé trông bối rối khi thừa nhận đã làm vỡ bình hoa.

02

e thẹn, bối rối

showing a lack of confidence or courage in an awkward way 
Các ví dụ
His sheepish demeanor in front of the crowd showed how nervous he was about public speaking. 

Thái độ ngại ngùng của anh ấy trước đám đông cho thấy anh ấy lo lắng như thế nào về việc nói trước công chúng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng