sextuple
sex
sɛks
seks
tu
ˈtju:
tyoo
ple
pəl
pēl
septuple

Định nghĩa và ý nghĩa của "sextuple"trong tiếng Anh

sextuple
01

gấp sáu, bao gồm sáu phần

consisting of six parts 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
A sextuple layer of insulation was added to the walls, ensuring maximum energy efficiency for the building. 

Một lớp cách nhiệt sáu lớp đã được thêm vào các bức tường, đảm bảo hiệu suất năng lượng tối đa cho tòa nhà.

02

không mong muốn, cần loại bỏ

discard as undesirable 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng