sextuple
Pronunciation
/sˈɛkstuːpəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sextuple"trong tiếng Anh

sextuple
01

gấp sáu, bao gồm sáu phần

consisting of six parts
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Sextuple layers of security were implemented to protect the company's sensitive data.
Sáu lớp bảo mật đã được triển khai để bảo vệ dữ liệu nhạy cảm của công ty.
02

không mong muốn, cần loại bỏ

discard as undesirable
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng