setback
Pronunciation
/ˈsɛtbæk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "setback"trong tiếng Anh

Setback
01

sự thụt lùi, trở ngại

a problem that gets in the way of a process or makes it worse
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
setbacks
Các ví dụ
His injury was a setback to his training schedule for the upcoming competition.
Chấn thương của anh ấy là một trở ngại đối với lịch trình tập luyện cho cuộc thi sắp tới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng