Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to set down
01
ghi lại, viết ra
to write thoughts or information on paper
Transitive: to set down thoughts or information
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
down
động từ gốc
set
thì hiện tại
set down
ngôi thứ ba số ít
sets down
hiện tại phân từ
setting down
quá khứ đơn
set down
quá khứ phân từ
set down
Các ví dụ
She set down her thoughts in a journal every evening.
Cô ấy ghi lại suy nghĩ của mình vào nhật ký mỗi tối.
02
đặt xuống, để xuống
to place something in a specific location
Transitive: to set down sth
Các ví dụ
She carefully set the book down on the table.
Cô ấy cẩn thận đặt cuốn sách lên bàn.
03
đặt xuống, để xuống
to place someone into a sitting position
Transitive: to set down sb
Các ví dụ
She set the child down gently in the chair.
Cô ấy đặt đứa trẻ xuống nhẹ nhàng trên ghế.
04
hạ cánh, đặt xuống
to safely bring an aircraft to the ground or on water
Transitive: to set down an aircraft
Các ví dụ
The pilot set the aircraft down on the runway smoothly despite the challenging weather conditions.
Phi công đã hạ cánh máy bay xuống đường băng một cách êm ái bất chấp điều kiện thời tiết khó khăn.
05
thả xuống, cho xuống
(of a vehicle) to stop and let passengers get off
Dialect
British
Transitive: to set down sb
Các ví dụ
The bus driver set the passengers down at the main terminal.
Tài xế xe buýt đã để xuống hành khách tại bến chính.
06
lên bờ, rời khỏi tàu
to disembark from a ship or boat and go ashore onto land
Intransitive
Các ví dụ
As the ferry approached the dock, the travelers prepared to set down and explore the quaint seaside town.
Khi phà tiến gần đến bến, những du khách chuẩn bị lên bờ và khám phá thị trấn ven biển đẹp như tranh vẽ.
07
coi là, đánh giá
to view someone or something in a particular way
Transitive: to set down sb/sth as sth
Các ví dụ
I set him down as a reliable and trustworthy friend.
Tôi coi anh ấy là một người bạn đáng tin cậy và đáng tin cậy.
set down
01
không thể áp dụng, không thể thực hiện
not capable of being applied
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được



























