Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sensitive
01
nhạy cảm, thấu cảm
capable of understanding other people's emotions and caring for them
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most sensitive
so sánh hơn
more sensitive
có thể phân cấp
Các ví dụ
She has a sensitive nature, always attuned to the feelings of those around her.
Cô ấy có bản chất nhạy cảm, luôn thấu hiểu cảm xúc của những người xung quanh.
Các ví dụ
The skin is sensitive to temperature changes.
Da nhạy cảm với sự thay đổi nhiệt độ.
03
nhạy cảm, bí mật
relating to classified details or topics critical to national safety
Các ví dụ
The diplomat's sensitive conversations were conducted in secure, classified settings.
Những cuộc trò chuyện nhạy cảm của nhà ngoại giao được tiến hành trong những môi trường an toàn, được phân loại.
04
đau đớn, nhạy cảm
painful and causing discomfort
Các ví dụ
His gums are sensitive after the dental procedure.
Nướu của anh ấy nhạy cảm sau thủ thuật nha khoa.
Sensitive
01
nhà ngoại cảm, người nhạy cảm
a person who acts as a bridge between the living and the dead, often communicating with spirits
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sensitives
Các ví dụ
The sensitive conducted a séance to contact the deceased.
Nhà ngoại cảm đã tiến hành một buổi gọi hồn để liên lạc với người đã khuất.
Cây Từ Vựng
hypersensitive
insensitive
nonsensitive
sensitive
sense



























