Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Psychic
01
nhà ngoại cảm, người có khả năng tâm linh
a person who claims to have the ability to perceive or communicate with the supernatural or to read minds
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
psychics
Các ví dụ
The psychic predicted a major life change for her client.
Nhà ngoại cảm đã tiên đoán một thay đổi lớn trong cuộc đời của khách hàng.
psychic
01
tâm linh, tinh thần
concerning or affecting the human mind instead of the human body
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The therapist explained how psychic stress could manifest physically in the body, affecting a person's overall health.
Nhà trị liệu giải thích cách căng thẳng tâm lý có thể biểu hiện ra thể chất trong cơ thể, ảnh hưởng đến sức khỏe tổng thể của một người.
02
tâm linh, năng lực ngoại cảm
outside the realm of physical science, often involving perception or events beyond normal sensory capabilities
Các ví dụ
The psychic abilities of the character in the novel allowed her to foresee future events.
Khả năng tâm linh của nhân vật trong tiểu thuyết cho phép cô ấy nhìn thấy trước các sự kiện tương lai.
2.1
tâm linh, năng lực ngoại cảm
(of a person) having strange or unnatural mental abilities, often involving psychic powers like predicting the future or reading minds
Các ví dụ
She claims to be psychic and often predicts events with uncanny accuracy.
Cô ấy tuyên bố mình là nhà ngoại cảm và thường dự đoán các sự kiện với độ chính xác kỳ lạ.



























