Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
self-righteously
01
một cách tự phụ, theo kiểu đạo đức giả
in a manner that shows an exaggerated sense of one's own moral correctness or superiority
Các ví dụ
The activist self-righteously dismissed all critics as immoral.
Nhà hoạt động một cách tự cho là đúng đắn đã bác bỏ tất cả các nhà phê bình là vô đạo đức.



























