Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
self-sufficient
01
tự cung tự cấp, độc lập
capable of providing everything that one needs, particularly food, without any help from others
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most self-sufficient
so sánh hơn
more self-sufficient
có thể phân cấp
Các ví dụ
After years of practice, the farm became self-sufficient, growing enough food and resources to sustain itself year-round.
Sau nhiều năm thực hành, trang trại đã trở nên tự cung tự cấp, trồng đủ lương thực và tài nguyên để tự duy trì quanh năm.



























