Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
self-sufficient
/ˌsɛɫfsəˈfɪʃənt/, /ˌsɛɫfsəˈfɪʃɪnt/
self-sufficient
01
tự cung tự cấp, độc lập
capable of providing everything that one needs, particularly food, without any help from others
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most self-sufficient
so sánh hơn
more self-sufficient
có thể phân cấp
Các ví dụ
The small village aimed to be self-sufficient by generating its own electricity through solar panels.
Ngôi làng nhỏ nhằm mục đích tự cung tự cấp bằng cách tạo ra điện của riêng mình thông qua các tấm pin mặt trời.



























