Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Self-consciousness
01
sự ngượng ngùng, sự rụt rè
embarrassment or discomfort arising from the awareness that others are observing or judging one
Các ví dụ
Teenagers often feel self-conscious about their appearance.
Thanh thiếu niên thường cảm thấy ngượng ngùng về ngoại hình của mình.
02
ý thức về bản thân, nhận thức về chính mình
awareness of oneself combined with the recognition that others may also be aware of one
Các ví dụ
The child 's self-consciousness grows as they interact with peers.
Ý thức về bản thân của đứa trẻ phát triển khi chúng tương tác với bạn bè.



























