Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
self-conscious
01
tự ý thức, ngại ngùng
embarrassed or worried about one's appearance or actions
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most self-conscious
so sánh hơn
more self-conscious
có thể phân cấp
Các ví dụ
She felt self-conscious about her new haircut, worried that it didn't suit her face shape.
Cô ấy cảm thấy tự ý thức về kiểu tóc mới của mình, lo lắng rằng nó không phù hợp với hình dạng khuôn mặt của cô.
02
tự ý thức, tự nhận thức
(psychology) having awareness of one's own existence, especially recognizing oneself as a conscious being
Các ví dụ
Humans are uniquely self-conscious, capable of reflecting on their own thoughts.
Con người độc nhất tự ý thức, có khả năng suy ngẫm về những suy nghĩ của chính mình.



























