Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
self-conscious
01
tự ý thức, ngại ngùng
embarrassed or worried about one's appearance or actions
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most self-conscious
so sánh hơn
more self-conscious
có thể phân cấp
Các ví dụ
As a teenager, she was incredibly self-conscious about her braces and avoided smiling in public.
Khi còn là thiếu niên, cô ấy vô cùng tự ti về niềng răng của mình và tránh cười nơi công cộng.
02
tự ý thức, tự nhận thức
(psychology) having awareness of one's own existence, especially recognizing oneself as a conscious being
Các ví dụ
Some philosophers argue that animals are not truly self-conscious beings.
Một số triết gia cho rằng động vật không thực sự là những sinh vật tự ý thức.



























