self-critical
self
sɛlf
self
cri
krɪ
kri
ti
ti
cal
kəl
kēl

Định nghĩa và ý nghĩa của "self-critical"trong tiếng Anh

self-critical
01

tự phê bình, quá khắt khe với bản thân

(of a person) having a tendency to constantly analyze one's past actions, resulting in extreme feeling of guilt or other negative sensations 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most self-critical
so sánh hơn
more self-critical
có thể phân cấp
Các ví dụ
She was self-critical about the presentation, despite receiving positive feedback. 

Cô ấy tự phê bình về bài thuyết trình, mặc dù nhận được phản hồi tích cực.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng