Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
self-critical
01
tự phê bình, quá khắt khe với bản thân
(of a person) having a tendency to constantly analyze one's past actions, resulting in extreme feeling of guilt or other negative sensations
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most self-critical
so sánh hơn
more self-critical
có thể phân cấp
Các ví dụ
Self-critical people often have high standards for themselves.
Những người tự phê bình thường có tiêu chuẩn cao cho bản thân.



























