Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
self-assured
01
tự tin, tự chủ
confident in one's abilities or qualities
tán thành
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most self-assured
so sánh hơn
more self-assured
có thể phân cấp
Các ví dụ
She walked into the room with a self-assured stride, exuding confidence.
Cô ấy bước vào phòng với dáng đi tự tin, toát lên sự tự tin.



























