Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
self-assured
01
tự tin, tự chủ
confident in one's abilities or qualities
Approving
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most self-assured
so sánh hơn
more self-assured
có thể phân cấp
Các ví dụ
Despite her young age, she spoke with a self-assured tone that commanded respect.
Mặc dù còn trẻ, cô ấy nói chuyện với giọng điệu tự tin khiến người khác phải nể phục.



























