second-guess
se
se
cond
kənd
kēnd
guess
gɛs
ges
/sˈɛkəndɡˈɛs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "second-guess"trong tiếng Anh

to second-guess
01

phê bình với sự hiểu biết sau sự kiện, đánh giá lại sau khi sự việc đã xảy ra

evaluate or criticize with hindsight
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
second-guess
ngôi thứ ba số ít
second-guesses
hiện tại phân từ
second-guessing
quá khứ đơn
second-guessed
quá khứ phân từ
second-guessed
02

đoán trước, dự đoán phản ứng của

to predict or anticipate an event or someone's reaction
Các ví dụ
It's hard not to second-guess the outcome of the election after hearing the latest polls.
Thật khó để không dự đoán kết quả của cuộc bầu cử sau khi nghe các cuộc thăm dò mới nhất.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng