Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
secluded
01
hẻo lánh, biệt lập
(of a place) quiet and away from people
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most secluded
so sánh hơn
more secluded
có thể phân cấp
Các ví dụ
They rented a secluded cabin in the mountains for their honeymoon.
Họ đã thuê một căn nhà gỗ hẻo lánh trên núi cho tuần trăng mật của họ.
02
hẻo lánh, ẩn dật
hidden from general view or use
Cây Từ Vựng
secluded
seclude



























