sculpture
sculp
ˈskʌlp
skalp
ture
ʧə
chē
scripture

Định nghĩa và ý nghĩa của "sculpture"trong tiếng Anh

Sculpture
01

tác phẩm điêu khắc, tượng

a solid figure or object made as a work of art by shaping and carving wood, clay, stone, etc. 
sculpture definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sculptures
Các ví dụ
The park was adorned with various sculptures, each representing a different aspect of local culture. 

Công viên được trang trí với nhiều tác phẩm điêu khắc, mỗi tác phẩm đại diện cho một khía cạnh khác nhau của văn hóa địa phương.

1.1

điêu khắc

the art of shaping and engraving clay, stone, etc. to create artistic objects or figures 
sculpture definition and meaning
Các ví dụ
She studied sculpture at the art academy. 

Cô ấy đã học điêu khắc tại học viện nghệ thuật.

to sculpture
01

điêu khắc

create by shaping stone or wood or any other hard material 
to sculpture definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
sculpture
ngôi thứ ba số ít
sculptures
hiện tại phân từ
sculpturing
quá khứ đơn
sculptured
quá khứ phân từ
sculptured
02

điêu khắc, tạc

to carve or shape a three-dimensional work of art 
to sculpture definition and meaning
Các ví dụ
The artist sculptured a statue from marble. 

Nghệ sĩ đã điêu khắc một bức tượng từ đá cẩm thạch.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng