Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
scrambled
01
hỗn độn, rối loạn
mixed or disrupted in a disordered manner
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most scrambled
so sánh hơn
more scrambled
có thể phân cấp
Các ví dụ
The scrambled eggs were cooked until fluffy and light.
Trứng đánh được nấu cho đến khi bông xốp và nhẹ.



























