scran
Pronunciation
/skɹˈæn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "scran"trong tiếng Anh

01

bữa ăn, thức ăn

a meal or something to eat
Dialectbritish flagBritish
slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
scran
Các ví dụ
She made a proper scran for dinner.
Cô ấy đã làm một bữa scran thích hợp cho bữa tối.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng