Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to scram
01
chuồn, bỏ chạy
to move hurriedly, especially to escape or to leave a place abruptly
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
scram
ngôi thứ ba số ít
scrams
hiện tại phân từ
scramming
quá khứ đơn
scrammed
quá khứ phân từ
scrammed
Các ví dụ
Faced with unexpected rain, the picnic-goers had to scram and find shelter under nearby trees.
Đối mặt với cơn mưa bất ngờ, những người đi dã ngoại phải chạy nhanh và tìm nơi trú ẩn dưới những cây gần đó.



























