scornful
Pronunciation
/ˈskɔɹnfəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "scornful"trong tiếng Anh

scornful
01

khinh bỉ, coi thường

feeling or showing contempt or disrespect
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most scornful
so sánh hơn
more scornful
có thể phân cấp
Các ví dụ
The critic wrote a scornful review of the new play.
Nhà phê bình đã viết một bài đánh giá khinh miệt về vở kịch mới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng