sauce
sauce
sɔ:s
saws
saute

Định nghĩa và ý nghĩa của "sauce"trong tiếng Anh

01

nước sốt

a flavorful liquid, served with food to give it a particular taste 
sauce definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
sauces
Các ví dụ
My mother made a creamy béchamel sauce for the lasagna. 

Mẹ tôi đã làm một nước sốt béchamel kem cho món lasagna.

02

phong cách, thần thái

extra flair or swagger in one's style or presentation 
tiếng lóng
Các ví dụ
That outfit's got some serious sauce. 

Bộ trang phục đó có nước sốt nghiêm túc đấy.

to sauce
01

nêm nếm, tẩm ướp

to enhance the flavor or appeal of something by adding a flavorful liquid 
Transitive: to sauce food
to sauce definition and meaning
Các ví dụ
She sauced the pasta with a rich tomato sauce for extra flavor. 

Cô ấy nước sốt mì ống với nước sốt cà chua phong phú để thêm hương vị.

02

gia vị, làm sống động

to make something more lively, exciting, or interesting 
Transitive: to sauce sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
sauce
ngôi thứ ba số ít
sauces
hiện tại phân từ
saucing
quá khứ đơn
sauced
quá khứ phân từ
sauced
Các ví dụ
He decided to sauce the party with a live band to make it more memorable. 

Anh ấy quyết định tăng thêm gia vị cho bữa tiệc với một ban nhạc sống để làm cho nó đáng nhớ hơn.

03

nói một cách thiếu tôn trọng, có thái độ hỗn xược

to speak or behave in a disrespectful or cheeky manner toward someone 
Transitive: to sauce sb
Các ví dụ
He had the nerve to sauce his teacher when she asked him to stay after class. 

Anh ta có đủ can đảm để nói xấc với giáo viên của mình khi cô ấy yêu cầu anh ta ở lại sau giờ học.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng