saucer
sau
ˈsɔ:
saw
cer
saucier

Định nghĩa và ý nghĩa của "saucer"trong tiếng Anh

Saucer
01

đĩa lót, đĩa nhỏ

a shallow round plate of small size used for placing a cup 
saucer definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
saucers
Các ví dụ
She placed the teacup carefully on the matching saucer. 

Cô ấy đặt cẩn thận tách trà lên chiếc đĩa lót phù hợp.

02

đĩa, đĩa ném

a disk used in throwing competitions 
03

ăng ten parabol, gương phản xạ parabol

directional antenna consisting of a parabolic reflector for microwave or radio frequency radiation 
04

đĩa nhỏ, đĩa tròn

something with a round shape resembling a flat circular plate 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng