Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
satiny
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most satiny
so sánh hơn
more satiny
có thể phân cấp
Các ví dụ
The high-quality printer paper had a satiny texture, enhancing the clarity of printed images.
Giấy in chất lượng cao có kết cấu mượt mà, nâng cao độ rõ nét của hình ảnh in.
02
bóng như satanh, mượt như lụa
having the qualities of satin
Các ví dụ
His suit had a satiny finish, perfect for the evening gala.
Bộ đồ của anh ấy có một lớp hoàn thiện mượt như satin, hoàn hảo cho buổi dạ hội tối.
Cây Từ Vựng
satiny
satin



























