satiny
Pronunciation
/sˈætɪni/

Định nghĩa và ý nghĩa của "satiny"trong tiếng Anh

01

mượt mà, bóng láng

having a smooth and luxurious texture
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most satiny
so sánh hơn
more satiny
có thể phân cấp
Các ví dụ
The high-quality printer paper had a satiny texture, enhancing the clarity of printed images.
Giấy in chất lượng cao có kết cấu mượt mà, nâng cao độ rõ nét của hình ảnh in.
02

bóng như satanh, mượt như lụa

having the qualities of satin
Các ví dụ
His suit had a satiny finish, perfect for the evening gala.
Bộ đồ của anh ấy có một lớp hoàn thiện mượt như satin, hoàn hảo cho buổi dạ hội tối.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng