sacred cow
Pronunciation
/sˈeɪkɹəd kˈaʊ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sacred cow"trong tiếng Anh

Sacred cow
01

bò thần, điều cấm kỵ

an idea, custom, or institution considered immune from criticism or questioning
sacred cow definition and meaning
idiom
informal
old use
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sacred cows
Các ví dụ
The old policies became sacred cows, blocking any reform.
Các chính sách cũ đã trở thành bò thần, cản trở mọi cải cách.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng