Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sacred cow
01
bò thần, điều cấm kỵ
an idea, custom, or institution considered immune from criticism or questioning
idiom
informal
old use
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sacred cows
Các ví dụ
The old policies became sacred cows, blocking any reform.
Các chính sách cũ đã trở thành bò thần, cản trở mọi cải cách.



























