Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
runaway
01
mất kiểm soát, không thể kiểm soát
completely out of control
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most runaway
so sánh hơn
more runaway
có thể phân cấp
Các ví dụ
The runaway criminal eluded the police for weeks before being caught.
Tên tội phạm bỏ trốn đã lẩn tránh cảnh sát trong nhiều tuần trước khi bị bắt.
Runaway
01
chiến thắng dễ dàng, thành công dễ dàng
an easy victory
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
runaways
Các ví dụ
The movie tells the story of a runaway trying to escape an abusive household.
Bộ phim kể về câu chuyện của một kẻ bỏ trốn cố gắng thoát khỏi một gia đình bạo hành.
03
thiết bị mất kiểm soát, cơ chế không kiểm soát được
a device or mechanism that operates without control or restraint, often resulting in dangerous situations
Các ví dụ
The pilot skillfully managed to regain control of the airplane after a runaway engine caused turbulence.
Phi công đã khéo léo giành lại quyền kiểm soát máy bay sau khi một động cơ mất kiểm soát gây ra nhiễu động.



























