rubbishy
ru
ˈrʌ
ra
bbi
bi
shy
ʃi
shi
British pronunciation
/ɹˈʌbɪʃi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rubbishy"trong tiếng Anh

rubbishy
01

chất lượng kém, tồi tệ

having poor quality, value, or craftsmanship
example
Các ví dụ
She gave him a rubbishy gift that she had picked up on sale.
Cô ấy tặng anh ta một món quà tồi tàn mà cô đã mua được khi giảm giá.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store