accusing
a
ə
ē
ccu
ˈkju
kyoo
sing
zɪng
zing
/ɐkjˈuːzɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "accusing"trong tiếng Anh

accusing
01

buộc tội, kết tội

indicating a belief or judgement that someone has done something wrong or illegal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most accusing
so sánh hơn
more accusing
có thể phân cấp
Các ví dụ
He avoided her accusing questions, not wanting to explain.
Anh ta tránh những câu hỏi buộc tội của cô ấy, không muốn giải thích.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng