Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to rob
01
cướp, trộm
to take something from an organization, place, etc. without their consent, or with force
Transitive: to rob a place or organization
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
rob
ngôi thứ ba số ít
robs
hiện tại phân từ
robbing
quá khứ đơn
robbed
quá khứ phân từ
robbed
Các ví dụ
The masked intruder attempted to rob the convenience store at gunpoint.
Kẻ xâm nhập đeo mặt nạ đã cố gắng cướp cửa hàng tiện lợi bằng súng.
02
cướp đoạt, tước đoạt
to deprive someone of their rights, opportunities, or possessions
Transitive: to rob sb of a right or opportunity
Các ví dụ
The oppressive regime continued to rob its citizens of basic human rights.
Chế độ áp bức tiếp tục tước đoạt các quyền cơ bản của con người từ công dân của mình.
03
lừa đảo, chặt chém
to charge someone more than what is fair or reasonable for a product or service
Transitive: to rob sb
Các ví dụ
The hotel tried to rob us by charging exorbitant fees for basic services.
Khách sạn đã cố gắng lừa đảo chúng tôi bằng cách tính phí cắt cổ cho các dịch vụ cơ bản.



























