to ripen
ri
ˈraɪ
rai
pen
pən
pēn
riven

Định nghĩa và ý nghĩa của "ripen"trong tiếng Anh

to ripen
01

chín, làm cho chín

to cause natural products to become fully developed 
Transitive: to ripen sth
to ripen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
ripen
ngôi thứ ba số ít
ripens
hiện tại phân từ
ripening
quá khứ đơn
ripened
quá khứ phân từ
ripened
Các ví dụ
The baker ripened the sourdough starter for several days before using it in the bread recipe. 

Người thợ làm bánh đã làm chín bột chua trong vài ngày trước khi sử dụng nó trong công thức bánh mì.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng