bashfully
bash
ˈbæʃ
bāsh
fu
lly
li
li
/bˈæʃfəli/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bashfully"trong tiếng Anh

bashfully
01

một cách e thẹn, ngượng ngùng

in a way that shows shyness or embarrassment, often due to modesty or nervousness
Các ví dụ
The child spoke bashfully in front of the large audience.
Đứa trẻ nói một cách e thẹn trước đám đông lớn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng