Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bashful
01
e thẹn, nhút nhát
shy or timid, especially in social situations, often accompanied by a reluctance to draw attention to oneself
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most bashful
so sánh hơn
more bashful
có thể phân cấp
Các ví dụ
He became bashful whenever someone complimented his artwork, blushing and looking away.
Anh ấy trở nên e thẹn mỗi khi ai đó khen ngợi tác phẩm nghệ thuật của mình, đỏ mặt và nhìn đi chỗ khác.
02
e thẹn, nhút nhát
disposed to avoid notice
Cây Từ Vựng
bashfully
bashfulness
bashful
bash



























