Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
shy
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
shyest
so sánh hơn
shyer
có thể phân cấp
Các ví dụ
Even though she 's shy, she can express herself well through her artwork.
Mặc dù cô ấy nhút nhát, cô ấy có thể thể hiện bản thân tốt qua tác phẩm nghệ thuật của mình.
02
nhút nhát, e dè
having a nervous or timid behavior or temperament, often resulting in avoidance or retreat from human or environmental interactions
03
thiếu, không đủ
missing a small amount needed to reach a specific total or target
Các ví dụ
The recipe needs two cups of sugar, but we ’re a bit shy.
Công thức cần hai cốc đường, nhưng chúng ta hơi thiếu một chút.
to shy
01
ném, liệng
to throw something at a target, often suddenly or with force
Transitive: to shy sth somewhere
Các ví dụ
In a moment of excitement, he shied his hat into the air to celebrate the victory.
Trong lúc phấn khích, anh ấy ném chiếc mũ của mình lên không trung để ăn mừng chiến thắng.
02
giật mình, né tránh
to startle or suddenly move away from something or someone, often due to fear, timidity, or a desire to avoid contact or attention
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
shy
ngôi thứ ba số ít
shies
hiện tại phân từ
shying
quá khứ đơn
shied
quá khứ phân từ
shied
Các ví dụ
The horse shied at the sudden movement, its ears flicking back nervously.
Con ngựa giật mình trước chuyển động đột ngột, tai nó vểnh lên một cách lo lắng.
Shy
01
ném nhanh, quăng nhanh
a quick throw
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
shies
Cây Từ Vựng
shyly
shyness
shy



























