revenge
Pronunciation
/ɹiˈvɛndʒ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "revenge"trong tiếng Anh

Revenge
01

sự trả thù, sự báo thù

the act of seeking punishment against someone who has wronged or hurt one in some way
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She took revenge on those who deceived her.
Cô ấy đã trả thù những kẻ đã lừa dối mình.
to revenge
01

trả thù, báo thù

to inflict harm or punishment on someone in response to a perceived wrong or injury
Transitive: to revenge sth | to revenge oneself
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
revenge
ngôi thứ ba số ít
revenges
hiện tại phân từ
revenging
quá khứ đơn
revenged
quá khứ phân từ
revenged
Các ví dụ
The team was determined to revenge their previous defeat by defeating their rival in the upcoming match.
Đội bóng quyết tâm trả thù cho thất bại trước đó bằng cách đánh bại đối thủ trong trận đấu sắp tới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng