to reverberate
re
ri
ver
ˈvɜ:
be
rate
reɪt
reit

Định nghĩa và ý nghĩa của "reverberate"trong tiếng Anh

to reverberate
01

vang dội, vang vọng

to resound or echo with a deep, prolonged sound, often creating a lasting impression or effect 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
reverberate
ngôi thứ ba số ít
reverberates
hiện tại phân từ
reverberating
quá khứ đơn
reverberated
quá khứ phân từ
reverberated
Các ví dụ
Her laughter reverberated through the room, lifting everyone's spirits. 

Tiếng cười của cô ấy vang vọng khắp phòng, nâng cao tinh thần của mọi người.

02

xử lý trong lò phản xạ, nung chảy trong lò phản xạ

treat, process, heat, melt, or refine in a reverberatory furnace 
03

nảy lại, dội lại

spring back; spring away from an impact 
04

dội lại, phản xạ

to throw or bend back (from a surface) 
05

vang dội, phản xạ

be reflected as heat, sound, or light or shock waves 
06

vang vọng, có hiệu ứng kéo dài

have a long or continuing effect 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng