restaurateur
Pronunciation
/ˌɹɛstɝəˈtɝ/, /ˌɹɛstɹəˈtɝ/
restauranter

Định nghĩa và ý nghĩa của "restaurateur"trong tiếng Anh

Restaurateur
01

chủ nhà hàng, người quản lý nhà hàng

an individual who owns or manages a restaurant, overseeing its operations and often playing a key role in decision-making related to the establishment's cuisine, ambiance, and overall business strategy
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
restaurateurs
Các ví dụ
A skilled restaurateur pays attention to both food quality and service.
Một chủ nhà hàng có tay nghề chú ý đến cả chất lượng thức ăn và dịch vụ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng