to repudiate
Pronunciation
/ɹipˈjudiˌeɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "repudiate"trong tiếng Anh

to repudiate
01

từ bỏ, bác bỏ

to reject something or someone
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
repudiate
ngôi thứ ba số ít
repudiates
hiện tại phân từ
repudiating
quá khứ đơn
repudiated
quá khứ phân từ
repudiated
Các ví dụ
He repudiated the friendship after the betrayal.
Anh ta từ bỏ tình bạn sau sự phản bội.
02

từ bỏ, phủ nhận

to refuse to acknowledge or accept as valid
Các ví dụ
He repudiated the contract, claiming it was signed under duress.
Ông ấy đã từ chối hợp đồng, tuyên bố rằng nó được ký dưới áp lực.
03

bác bỏ, từ chối

to dismiss or reject something as false
Các ví dụ
The company repudiated the allegations of unethical business practices, stating that they were unfounded.
Công ty bác bỏ những cáo buộc về hành vi kinh doanh phi đạo đức, nói rằng chúng không có cơ sở.
04

từ chối, từ chối thanh toán

to refuse or fail to pay a debt, obligation, or financial claim
Các ví dụ
They repudiated the financial obligations imposed on them.
Họ đã từ chối các nghĩa vụ tài chính được áp đặt lên họ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng