Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to repudiate
01
từ bỏ, bác bỏ
to reject something or someone
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
repudiate
ngôi thứ ba số ít
repudiates
hiện tại phân từ
repudiating
quá khứ đơn
repudiated
quá khứ phân từ
repudiated
Các ví dụ
She repudiated her former beliefs after years of reflection.
Cô ấy từ bỏ những niềm tin trước đây của mình sau nhiều năm suy ngẫm.
02
từ bỏ, phủ nhận
to refuse to acknowledge or accept as valid
Các ví dụ
The government repudiated the treaty signed by its predecessor.
Chính phủ từ chối hiệp ước được ký bởi người tiền nhiệm.
03
bác bỏ, từ chối
to dismiss or reject something as false
Các ví dụ
The company repudiated the claims that their products were unsafe, presenting evidence to the contrary.
Công ty đã bác bỏ những tuyên bố rằng sản phẩm của họ không an toàn, đưa ra bằng chứng ngược lại.
04
từ chối, từ chối thanh toán
to refuse or fail to pay a debt, obligation, or financial claim
Các ví dụ
The country repudiated its national debt.
Đất nước đã từ chối khoản nợ quốc gia của mình.
Cây Từ Vựng
repudiation
repudiative
repudiate
repudi



























