reproof
re
ri:
ri
proof
ˈpruf
proof
/ɹɪpɹˈuːf/

Định nghĩa và ý nghĩa của "reproof"trong tiếng Anh

Reproof
01

lời khiển trách, sự quở trách

something that you do or say to disapprove someone’s behavior
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
reproofs
Các ví dụ
The manager will issue a reproof to anyone who is found neglecting their responsibilities during the project.
Người quản lý sẽ đưa ra một lời khiển trách đối với bất kỳ ai bị phát hiện bỏ bê trách nhiệm của họ trong dự án.
to reproof
01

khiển trách, trách mắng

take to task
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
reproof
ngôi thứ ba số ít
reproofs
hiện tại phân từ
reproofing
quá khứ đơn
reproofed
quá khứ phân từ
reproofed
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng