renowned
re
ri
nowned
ˈnaʊnd
nawnd
propoundprofoundsurroundgo-around

Định nghĩa và ý nghĩa của "renowned"trong tiếng Anh

renowned
01

nổi tiếng, lừng danh

famous and admired by many people 
renowned definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most renowned
so sánh hơn
more renowned
có thể phân cấp
Các ví dụ
The renowned scientist was honored with a Nobel Prize for his groundbreaking research. 

Nhà khoa học nổi tiếng đã được vinh danh với giải Nobel cho nghiên cứu đột phá của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng